Mô Tả
Model FAC4000-04 thuộc dòng bộ xử lý khí nén 3 chi tiết FAC1000~5000 Series (Unit), gồm bộ lọc FAF4000, van điều áp FAR4000 và bộ tra dầu FAL4000 được kết hợp thành một cụm.
Sản phẩm sử dụng cổng kết nối G1/2, lưu lượng định mức 4000 L/min, thực hiện các chức năng lọc, điều chỉnh áp suất và tra dầu cho hệ thống khí nén. Model FAC4000-04 là phiên bản xả tay; phiên bản xả tự động tương ứng là FAC4000-04D.
Thông Số Kỹ Thuật
1. Thông Số Mã Đặt Hàng
| Thông số |
Giá trị |
| Model xả tay |
FAC4000-04 |
| Model xả tự động |
FAC4000-04D |
| Bộ lọc |
FAF4000 |
| Van điều áp |
FAR4000 |
| Bộ tra dầu |
FAL4000 |
| Lưu lượng định mức |
4000 L/min |
| Kích thước cổng kết nối (G) |
1/2 |
| Kích thước cổng đồng hồ |
1/4 |
| Trọng lượng |
2.14 kg |
| Gá kẹp |
Y40L |
| Đồng hồ áp suất |
G46-10-02 |
2. Thông Số Tiêu Chuẩn
| Thông số |
Giá trị |
| Áp suất chịu đựng bảo đảm |
1.5 MPa (15 kgf/cm²) |
| Áp suất hoạt động tối đa |
1.0 MPa (10 kgf/cm²) |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất |
-20~80 °C |
| Độ lọc |
25 µm (Tùy chọn: 5, 50 µm) |
| Dầu bôi trơn khuyên dùng |
ISO VG32 |
| Vật liệu ly chứa |
PC |
| Vỏ bảo vệ |
AC2500-5000 (Có) |
| Dải điều chỉnh áp suất |
AC2000-5000: 0.05~0.85 MPa (0.5~8.5 kgf/cm²) |
| Kiểu van |
Overflow Type |
3. Kích Thước Tiêu Chuẩn
| Ký hiệu kích thước |
Giá trị |
Ký hiệu kích thước |
Giá trị |
| 2 x P1 |
G1/2 |
U |
7 mm |
| P2 |
G1/4 |
V |
50.3 mm |
| A |
238.5 mm |
V1 |
11.8 mm |
| B – Xả tay |
145.7 mm |
Q1 |
40.3 mm |
| C |
51.6 mm |
E |
14 mm |
| D |
35 mm |
L |
Phi 52 mm |
| N |
77.1 mm |
H |
G1/8 |
| R |
9 mm |
F |
84.2 mm |
| S |
13 mm |
W |
2.5 mm |
| K |
118 mm |
G |
100 mm |
| M |
49.2 mm |
J |
35 mm |
4. Kích Thước Tùy Chọn
| Thông số |
Giá trị |
| B – Xả tự động |
189 mm |
Đặc Điểm
- Thiết kế dạng cụm 3 thành phần gồm bộ lọc FAF4000, van điều áp FAR4000 và bộ tra dầu FAL4000.
- Các thành phần được kết hợp thành một cụm thông qua gá kẹp Y40L.
- Cổng kết nối G1/2, phù hợp với hệ thống khí nén sử dụng kích thước kết nối này.
- Ly chứa bằng PC và có vỏ bảo vệ theo cấu hình của dòng sản phẩm.
- Dải điều chỉnh áp suất 0.05~0.85 MPa theo thông số của dòng AC2000-5000.
- Độ lọc tiêu chuẩn 25 µm, có tùy chọn 5 µm và 50 µm.
- Có hai phiên bản xả: xả tay FAC4000-04 và xả tự động FAC4000-04D.
Ứng Dụng
- Sử dụng để xử lý nguồn khí nén cho thiết bị và hệ thống công nghiệp có cổng kết nối G1/2.
- Lọc tạp chất và tách nước khỏi dòng khí nén.
- Điều chỉnh áp suất khí trước khi cấp đến thiết bị sử dụng.
- Cung cấp dầu bôi trơn cho cơ cấu và thiết bị khí nén.
- Phù hợp với máy móc tự động hóa, dây chuyền sản xuất và các hệ thống khí nén công nghiệp.
Cần tư vấn sản phẩm phù hợp với thiết bị?
Liên hệ New Solution để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá nhanh.
Hotline/ Zalo: 0966 918 023
Mail: mkt1@vnnewsolution.com
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.