Mô tả
AIRTAC TCM10X5S là xy lanh khí nén 3 ty dẫn hướng (Tri-Rod Cylinder) thuộc dòng TCM, thiết kế dạng nhỏ gọn với đường kính piston 10 mm và hành trình 5 mm. Model sử dụng bạc đồng (copper sleeve bearing) làm cơ cấu dẫn hướng, có nam châm tích hợp để kết hợp với cảm biến vị trí. Hai thanh dẫn hướng giúp hạn chế xoay và tăng khả năng chịu tải hướng kính, phù hợp cho các cơ cấu tự động hóa có hành trình ngắn.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | GIÁ TRỊ |
|---|---|
| Model | TCM10X5S |
| Dòng sản phẩm | TCM – Tri-Rod Cylinder |
| Loại xy lanh | Xy lanh khí nén 3 ty dẫn hướng |
| Kiểu tác động | Tác động kép (Double Acting) |
| Đường kính piston | Ø10 mm |
| Hành trình | 5 mm |
| Kiểu dẫn hướng | Bạc đồng (Copper Sleeve Bearing) |
| Nam châm | Có |
| Môi chất | Khí nén |
| Áp suất làm việc | 0,2 ~ 0,7 MPa |
| Áp suất chịu đựng | 1,2 MPa |
| Tốc độ làm việc | 50 ~ 500 mm/s |
| Nhiệt độ làm việc | -20 ~ 70°C |
| Kiểu giảm chấn | Đệm chống va đập (Bumper) |
| Kiểu ren cổng khí | PT |
| Cổng khí | Theo cấu hình dòng TCM, cỡ Ø10 sử dụng cổng M5 × 0.8 |
| Ren đầu ty | M4 × 0.7 |
| Ren lắp cảm biến/cấu hình thân | M3 × 0.5 |
| Kích thước thân cơ bản | Khoảng 32 mm |
| Tiêu chuẩn | JIS |
| Kết cấu dẫn hướng | Hai thanh dẫn hướng tích hợp |
| Khả năng chống xoay | Khoảng ±0,09° đối với cấu hình TCM Ø10 |
| Cảm biến | Có thể lắp cảm biến từ nhờ nam châm tích hợp |
Đặc điểm
- Thiết kế 3 ty dẫn hướng, tăng độ ổn định khi vận hành.
- Bạc đồng phù hợp với các ứng dụng cần khả năng chịu tải hướng kính.
- Hai thanh dẫn hướng giúp hạn chế xoay và tăng độ cứng vững.
- Khả năng chịu tải ngang và mô-men xoắn tốt hơn xy lanh thông thường.
- Đường kính Ø10 mm, hành trình 5 mm, phù hợp cơ cấu chuyển động rất ngắn.
- Tích hợp nam châm, thuận tiện kết hợp cảm biến để xác định vị trí.
- Cơ cấu truyền động và dẫn hướng tích hợp trong cùng thân xy lanh, giúp tiết kiệm không gian.
- Thân xy lanh có thiết kế nhiều phương án lắp đặt.
- Có 4 vị trí/khe lắp cảm biến, thuận tiện bố trí cảm biến theo nhu cầu.
- Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với các máy tự động hóa có không gian lắp đặt hạn chế.
Ứng dụng
- Cơ cấu đẩy sản phẩm với hành trình ngắn.
- Cơ cấu chặn và định vị chi tiết nhỏ.
- Cơ cấu gạt sản phẩm trên dây chuyền tự động.
- Kẹp, giữ và ép linh kiện trong máy lắp ráp.
- Cơ cấu Pick & Place cho sản phẩm nhỏ.
- Cấp phôi và định vị phôi trong máy tự động.
- Máy lắp ráp linh kiện điện tử.
- Cơ cấu định vị chính xác trong đồ gá.
- Thiết bị kiểm tra, phân loại và xử lý sản phẩm.
- Các hệ thống tự động hóa cần xy lanh nhỏ gọn, chống xoay và có dẫn hướng tích hợp.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.