🧩 Mô tả sản phẩm
Khớp nối trục ZY3W-26×44.5 thuộc dòng ZY3W của NS, là khớp nối mềm dạng lò xo thép (spring coupling) được thiết kế tối ưu cho các hệ truyền động cần độ đàn hồi cao, khả năng giảm rung tốt và vận hành êm ái.
So với các dòng ZY3D, ZY3W-26×44.5 cho biên độ bù sai lệch lớn hơn, đặc biệt phù hợp cho servo motor nhỏ–trung bình, step motor, encoder, trục truyền chính xác, nơi yêu cầu giảm chấn, hạn chế rung động và tăng tuổi thọ cơ cấu truyền động.
⚙️ Thông số kỹ thuật ZY3W-26×44.5 (theo catalog)
🔹 Kích thước & lắp đặt
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | ZY3W-26×44.5 |
| Loại khớp nối | Khớp nối lò xo thép đàn hồi (Spring Coupling) |
| Đường kính lỗ trục (common bore d1, d2) | 5 / 6 / 6.35 / 7 / 8 / 9 / 9.5 / 10 / 11 / 12 / 14 mm |
| Đường kính ngoài (ØD) | 26 mm |
| Chiều dài tổng (L) | 44.5 mm |
| Chiều dài lắp trục (LF) | 11.65 mm |
| Chiều dài lõi lò xo (LP) | 6.5 mm |
| Đường kính lò xo (d3) | Ø12.5 mm |
| Khoảng S | 2.6 mm |
| Khoảng F | 3.9 mm |
| Ren vít kẹp | M3 |
| Mô-men siết vít | 1.5 N·m |
🔹 Thông số vận hành
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mô-men xoắn định mức | 1.5 N·m |
| Độ lệch tâm cho phép | 0.15 mm |
| Góc lệch cho phép | 2° |
| Sai lệch dọc trục cho phép | ±0.33 mm |
| Tốc độ tối đa | 10.000 rpm |
| Độ cứng xoắn tĩnh | 680 N·m/rad |
| Mô-men quán tính | 3.6 × 10⁻⁶ kg·m² |
| Vật liệu thân | Hợp kim nhôm cường độ cao |
| Vật liệu lò xo | Thép lò xo SUS304 |
| Xử lý bề mặt | Anodizing |
| Khối lượng | 45 g |
⭐ Đặc điểm nổi bật
-
Độ đàn hồi cao, giảm rung và chấn động hiệu quả
-
Bù sai lệch trục tốt (tâm – góc – dọc trục)
-
Truyền động êm, ổn định ở tốc độ cao
-
Thiết kế gọn nhẹ, độ bền cao
-
Phù hợp cho servo, step motor, encoder, cơ cấu chính xác



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.